Bản dịch của từ Base currency trong tiếng Việt

Base currency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Base currency(Noun)

bˈeɪs kɝˈənsi
bˈeɪs kɝˈənsi
01

Tiền tệ chính được sử dụng trong một cặp tiền tệ, là đồng tiền mà các đồng tiền còn lại được so sánh hoặc định giá dựa trên đó.

The primary currency in a currency pair, relative to the other currency.

在货币对中使用的主要货币,用作参照或估值的基础货币。

Ví dụ
02

Trong thị trường ngoại hối, đồng tiền cơ sở là đồng tiền được liệt kê đầu tiên trong cặp tiền tệ.

In the foreign exchange market, the base currency is the first listed currency in a currency pair.

在外汇交易中,基准货币是指在货币对中列在首位的那一种货币。

Ví dụ
03

Loại tiền tệ được sử dụng làm đơn vị trong một giao dịch tài chính.

Money is what a financial transaction is measured in.

进行金融交易所使用的货币单位。

Ví dụ