Anh - Việt
base currency
Noun
base currency (Noun)
/bˈeɪs kɝˈənsi/
/bˈeɪs kɝˈənsi/
AI
Nghĩa 01
Đồng tiền mà một giao dịch tài chính được quy định.
The currency in which a financial transaction is denominated.
Ví dụ
Đồng tiền cơ sở trong giao dịch là đô la Mỹ cho tất cả các giao dịch.The base currency in the trade was US dollars for all transactions.
Báo cáo không đề cập đến đồng tiền cơ sở được dùng trong quá trình quyên góp.The report did not mention the base currency used in the donation process.
Ví dụ
Đồng tiền cơ sở trong cặp USD/EUR là đô la Mỹ.The base currency in the pair USD/EUR is the US dollar.
Đồng tiền cơ sở không phải lúc nào cũng là đô la Mỹ trong mọi cặp tiền.The base currency is not always the US dollar in every pair.
Ví dụ
Tiền tệ cơ sở trong cặp USD/EUR là đô la Mỹ.The base currency in USD/EUR is the US dollar.
Tiền tệ cơ sở không phải lúc nào cũng là loại mạnh nhất trong cặp.The base currency is not always the strongest in the pair.