Bản dịch của từ Baseboard trong tiếng Việt

Baseboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baseboard(Noun)

bˈeisbˌɔɹd
bˈeisbˌoʊɹd
01

Thanh gỗ (hoặc vật liệu tương tự) hẹp chạy dọc chân tường ở bên trong nhà, che phần tiếp giáp giữa tường và sàn (còn gọi là len chân tường, phào nẹp chân tường).

A narrow wooden board running along the base of an interior wall; skirting.

墙脚板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ