Anh - Việt

Bản dịch của từ Bask trong tiếng Việt

bask

Verb

bask (Verb)

/bˈæsk/
/bˈæsk/
AI

Nghĩa 01

Nằm hoặc ngồi phơi mình dưới ánh nắng (hoặc nguồn nhiệt) để thư giãn, tận hưởng sự ấm áp và ánh sáng.

Lie exposed to warmth and light typically from the sun for relaxation and pleasure.

Ví dụ
Họ tắm nắng tại bãi biển trong buổi dã ngoại.They basked in the sun at the beach during the picnic.
Cộng đồng tận hưởng thành công của sự gây quỹ từ thiện của họ.The community basked in the success of their charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bask (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bask

V2

Quá khứ đơn

Past simple

basked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

basked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

basks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

basking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh