Bản dịch của từ Be about to trong tiếng Việt

Be about to

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be about to(Verb)

bˌiboʊtˈutwə
bˌiboʊtˈutwə
01

Diễn tả việc một việc gì đó sắp xảy ra trong thời gian rất gần, chuẩn bị xảy ra ngay.

Used to say that something is going to happen very soon.

即将发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Be about to(Idiom)

01

Diễn tả việc sắp sửa bắt đầu làm điều gì đó; chuẩn bị ngay lập tức để làm một việc.

Be on the point of starting to do something.

即将开始做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh