Bản dịch của từ Be absorbed in a book trong tiếng Việt

Be absorbed in a book

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be absorbed in a book(Phrase)

bˈi əbzˈɔɹbd ɨn ə bˈʊk
bˈi əbzˈɔɹbd ɨn ə bˈʊk
01

Chú tâm đặc biệt vào một việc đến mức quên đi tất cả những thứ khác.

To focus entirely on something to the point where you're no longer aware of anything else.

全神贯注,专注到忽略其他事物的地步。

Ví dụ
02

Bị cuốn vào câu chuyện hoặc chủ đề trong một cuốn sách đến nỗi lạc trôi trong đó.

To feel lost within the story or the theme presented in a book.

想要在一本书中感受到迷失的感觉,或者对书中讲述的故事或主题产生困惑。

Ví dụ
03

Mắc vào chuyện sách hay tài liệu đọc nào đó một cách say mê, không rời mắt.

To become captivated or absorbed in a book or reading material.

全神贯注地阅读或沉浸在书本中的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh