Bản dịch của từ Be after somebody's blood trong tiếng Việt

Be after somebody's blood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be after somebody's blood(Phrase)

bˈi ˈæftɚ sˈʌmbˌɑdiz blˈʌd
bˈi ˈæftɚ sˈʌmbˌɑdiz blˈʌd
01

Ước muốn trả thù hoặc đòi lại công bằng chống lại ai đó

A desire for revenge or retribution towards someone

渴望对某人报复或复仇

Ví dụ
02

Theo đuổi ai đó với ý định gây harm

Stalking someone with malicious intent

带着伤害他人的目的去追求某人

Ví dụ
03

Bị cuồng hoặc ám ảnh mãnh liệt về ai đó

There is a strong obsession or focus on someone.

对某人有着强烈的执着或关注

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh