Anh - Việt

Bản dịch của từ Revenge trong tiếng Việt

revenge

VerbNoun

revenge (Verb)

/ɹivˈɛndʒ/
/ɹɪvˈɛndʒ/
AI

Nghĩa 01

Gây tổn hại, làm hại hoặc trả đũa ai đó để trả lại cho một tổn thương hoặc hành động sai đã xảy ra với mình; làm cho người đó chịu hậu quả vì đã làm mình đau hoặc bất công với mình.

Inflict hurt or harm on someone for an injury or wrong done to oneself.

Ví dụ
Cô ấy tìm cách trả thù người bạn cũ đã phản bội cô ấy.She sought revenge on her former friend who betrayed her.
Anh ấy đã lên kế hoạch trả thù sự mất mát danh dự của mình trong xã hội.He planned to revenge the loss of his reputation in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revenge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revenge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revenged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revenged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revenges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revenging

revenge (Noun)

/ɹivˈɛndʒ/
/ɹɪvˈɛndʒ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm tổn hại, trả đũa hoặc gây thiệt hại cho người khác để trả lại cho một tổn hại hay bất công mà họ đã gây ra cho mình.

The action of hurting or harming someone in return for an injury or wrong suffered at their hands.

Ví dụ
Báo thù có thể dẫn đến một chu kỳ bạo lực trong xã hội.Revenge can lead to a cycle of violence in society.
Cô ấy tìm cách trả thù những người phản bội lòng tin của mình.She sought revenge on those who betrayed her trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của revenge (Noun)

SingularPlural

revenge

revenges

Kết hợp từ của revenge (Noun)

ADJECTIVE + revengePHRASESPREPOSITIONVERB + revengerevenge + NOUN
Kết hợp từ của revenge
Collocation
Ví dụ

món báo thù ngọt ngào

sweet revenge

Cô cảm thấy sự trả thù ngọt ngào sau khi thắng cuộc tranh luận với John.

She felt sweet revenge after winning the debate against John.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh