Bản dịch của từ Be brought up on trong tiếng Việt
Be brought up on
Phrase

Be brought up on(Phrase)
bˈɛ brˈɔːt ˈʌp ˈɒn
ˈbi ˈbrɔt ˈəp ˈɑn
01
Được nuôi dưỡng hoặc giáo dục theo một cách hoặc môi trường cụ thể
To be raised or nurtured in a particular way or environment
Ví dụ
