Bản dịch của từ Be brought up on trong tiếng Việt

Be brought up on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be brought up on(Phrase)

bˈɛ brˈɔːt ˈʌp ˈɒn
ˈbi ˈbrɔt ˈəp ˈɑn
01

Được nuôi dưỡng hoặc giáo dục theo một cách hoặc môi trường cụ thể

To be raised or nurtured in a particular way or environment

Ví dụ
02

Bị chính thức buộc tội phạm tội tại tòa án

To be formally accused of a crime in a court of law

Ví dụ