Bản dịch của từ Be enabled trong tiếng Việt
Be enabled
Verb

Be enabled(Verb)
bˈɛ ˈɛnəbəld
ˈbi ˈɛnəbəɫd
01
Được trao cho khả năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
To be made able to be given the means or opportunity to do something
Ví dụ
02
Trở nên hoạt động hoặc có khả năng hoạt động
To become functional or operational
Ví dụ
