Bản dịch của từ Be frequently cited trong tiếng Việt

Be frequently cited

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be frequently cited(Verb)

bˈi fɹˈikwəntli sˈaɪtəd
bˈi fɹˈikwəntli sˈaɪtəd
01

Tồn tại hoặc xảy ra; hiện diện

To exist or occur; to be present

存在或发生;出现

Ví dụ
02

Ở trong trạng thái hoặc điều kiện cụ thể

In a certain state or condition

处于某种特定状态或条件

Ví dụ
03

Được sử dụng như một nguồn tham khảo

Used as a reference source

用作参考资料

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh