Bản dịch của từ Be frequently cited trong tiếng Việt

Be frequently cited

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be frequently cited (Verb)

bˈi fɹˈikwəntli sˈaɪtəd
bˈi fɹˈikwəntli sˈaɪtəd
01

Được sử dụng như một nguồn tham khảo

To be used as a source of reference

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh