Bản dịch của từ Be in a tight corner trong tiếng Việt

Be in a tight corner

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in a tight corner(Verb)

bˈi ɨn ə tˈaɪt kˈɔɹnɚ
bˈi ɨn ə tˈaɪt kˈɔɹnɚ
01

Đối diện với một tình huống khó xử với các lựa chọn hạn chế để giải quyết.

Facing a dilemma with limited options to resolve.

面对进退两难、选择有限的困境,你该如何应对?

Ví dụ
02

Rơi vào tình cảnh khó khăn hoặc thử thách.

In a tough or challenging situation.

身处困境或面对挑战时。

Ví dụ
03

Cảm thấy bị hạn chế hoặc bị áp lực trong một tình huống nào đó.

Feeling restricted or under pressure in a situation.

在某种情况下感到受限制或受到压力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh