ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be indifferent to doing something
Thể hiện thái độ thờ ơ hoặc không phản ứng với một hoạt động hoặc tình huống nào đó.
Indifference or a lack of reaction to a certain activity or situation.
对某项活动或情境表现得漠不关心或没有反应。
Không quan tâm hoặc thể hiện sự quan tâm đến việc làm điều gì đó
Showing indifference or lack of interest in doing something.
对做某事漠不关心或者表现出无兴趣
Làm việc một cách thờ ơ hoặc không mấy quan tâm về một nhiệm vụ nhất định.
Acting without paying attention to or getting involved in a specific task.
只是在做事,而没有关心或参与具体任务。