Bản dịch của từ Be indifferent to doing something trong tiếng Việt

Be indifferent to doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be indifferent to doing something(Phrase)

bˈɛ ɪndˈɪfərənt tˈuː dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈbi ˌɪnˈdɪfɝənt ˈtoʊ ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Thể hiện thái độ thờ ơ hoặc không phản ứng với một hoạt động hoặc tình huống nào đó.

Indifference or a lack of reaction to a certain activity or situation.

对某项活动或情境表现得漠不关心或没有反应。

Ví dụ
02

Không quan tâm hoặc thể hiện sự quan tâm đến việc làm điều gì đó

Showing indifference or lack of interest in doing something.

对做某事漠不关心或者表现出无兴趣

Ví dụ
03

Làm việc một cách thờ ơ hoặc không mấy quan tâm về một nhiệm vụ nhất định.

Acting without paying attention to or getting involved in a specific task.

只是在做事,而没有关心或参与具体任务。

Ví dụ