Anh - Việt

Bản dịch của từ Be long in the tooth trong tiếng Việt

be long in the tooth

Idiom

be long in the tooth (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Già đi hoặc già đi.

To be old or aging.

Ví dụ
Ông tôi đang già đi ở tuổi 85.My grandfather is getting long in the tooth at 85 years old.
Nhiều người tin rằng các chính trị gia thường già đi.Many people believe that politicians are often long in the tooth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có dấu hiệu hao mòn hoặc suy giảm do tuổi tác.

To show signs of wear or decline due to age.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cũ giờ đã xuống cấp.The old community center is long in the tooth now.
Công viên địa phương vẫn chưa xuống cấp.The local park is not long in the tooth yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh