Anh - Việt

Bản dịch của từ Be taught trong tiếng Việt

be taught

Idiom

be taught (Idiom)

AI

Nghĩa 01

được nuôi dạy theo một cách hoặc cách thức nhất định.

to be raised in a certain way or manner.

Ví dụ
Trẻ em nên được dạy cách ứng xử cơ bản từ khi còn nhỏ.Children should be taught basic manners at a young age.
Không chấp nhận được khi người lớn được dạy cách xấu trong xã hội.It's not acceptable for adults to be taught rudeness in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được giáo dục hoặc hướng dẫn về một môn học hoặc kỹ năng.

to be educated or instructed in a subject or skill.

Ví dụ
Cô ấy được dạy bởi một gia sư chuyên nghiệp cho kỳ thi IELTS của mình.She was taught by a professional tutor for her IELTS exam.
Anh ấy không được dạy kỹ thuật viết đúng cho bài thi nói.He was not taught proper writing techniques for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

được đào tạo trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp.

to receive training in a field or profession.

Ví dụ
Cô ấy đã được dạy cách nấu ăn bởi bà nội của cô ấy.She was taught how to cook by her grandmother.
Tôi không được dạy cách ứng xử đúng mực khi lớn lên.I wasn't taught proper manners growing up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh