Bản dịch của từ Be taught trong tiếng Việt

Be taught

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be taught(Idiom)

01

Được nuôi dưỡng theo một cách hoặc phong cách nhất định

Raised in a certain way or manner

以某种方式成长或养成。

Ví dụ
02

Để đào tạo trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp nào đó

Trained in a field or profession.

接受某个行业或职业的培训

Ví dụ
03

Được giảng dạy hoặc hướng dẫn về một môn học hoặc kỹ năng nào đó

To be educated or instructed in a subject or skill.

接受某一科目或技能的教育或指导

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh