Bản dịch của từ Be up to trong tiếng Việt

Be up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be up to(Phrase)

bˈi ˈʌp tˈu
bˈi ˈʌp tˈu
01

Dùng để nói rằng một người hoặc vật cụ thể chịu trách nhiệm đưa ra quyết định.

Used to say that a particular person or thing is responsible for making a decision.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh