Anh - Việt
beans
Noun Countable
beans (Noun Countable)
/bˈiːnz/
/ˈbinz/
AI
Ví dụ
Maria đã phục vụ đậu trong bữa tối cộng đồng dành cho các gia đình thu nhập thấp.Maria served beans at a community dinner for low-income families.
Bữa trưa ở trường không có đậu, nên một số học sinh nghèo vẫn đói.The school lunch did not include beans, so some poor students stayed hungry.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại bữa ăn cộng đồng của Maria, đậu đã nuôi 200 người hàng xóm thu nhập thấp.At Maria's community dinner, beans fed 200 low-income neighbors.
Tại buổi quyên góp thực phẩm của Tom, 30 gia đình không nhận được đậu.At Tom's food drive, 30 families received no beans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại sự kiện từ thiện của Maya, các nhà hảo tâm quyên góp 500 đơn vị tiền cho gia đình vô gia cư.At Maya's charity event, donors gave 500 beans for homeless families.
Leo không có đủ tiền để tham gia dự án cộng đồng.Leo did not have enough beans to join the community project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa