Bản dịch của từ Beat up trong tiếng Việt

Beat up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beat up(Verb)

ˈbiˈtəp
ˈbiˈtəp
01

Đánh ai đó nhiều lần, thường bằng tay hoặc chân; hành hung mạnh đến khi người kia bị thương hoặc ngã.

To hit or kick someone a lot of times.

多次打击或踢某人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Beat up(Phrase)

ˈbiˈtəp
ˈbiˈtəp
01

Làm việc hoặc dùng sức rất nhiều; vất vả, tập trung lực thể chất để hoàn thành một việc nào đó.

To give a lot of physical effort.

付出大量体力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh