Anh - Việt

Bản dịch của từ Become able trong tiếng Việt

become able

Idiom

become able (Idiom)

AI

Nghĩa 01

đạt đến trình độ năng lực hoặc trình độ chuyên môn.

to reach a level of competence or qualification.

Ví dụ
Cô ấy trở nên có khả năng nói tiếng Anh lưu loát sau khi du học.She became able to speak fluent English after studying abroad.
Anh ấy không trở nên có khả năng đậu kỳ thi IELTS lần đầu tiên.He didn't become able to pass the IELTS exam on his first try.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có được khả năng thực hiện một nhiệm vụ.

to acquire the ability to perform a task.

Ví dụ
Cô ấy học chăm chỉ để có thể nói tiếng Anh lưu loát.She studied hard to become able to speak English fluently.
Họ không thể giải quyết được bài toán toán học phức tạp.They didn't become able to solve the complex math problem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đạt được năng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó.

to attain the capacity or skill to do something.

Ví dụ
Cô ấy trở nên có khả năng giao tiếp hiệu quả sau khi học lớp tiếng Anh.She became able to communicate effectively after taking English classes.
Anh ấy không trở nên có khả năng hiểu sự khác biệt văn hóa đúng lúc.He didn't become able to understand the cultural differences in time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh