Bản dịch của từ Become established trong tiếng Việt

Become established

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Become established(Verb)

bɨkˈʌm ɨstˈæblɨʃt
bɨkˈʌm ɨstˈæblɨʃt
01

Để xây dựng một trạng thái ổn định sau một khoảng thời gian biến động hoặc không chắc chắn.

Develop a stable state after a period of change or uncertainty.

在经历一段时间的动荡或不确定后,建立起一个稳定的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được chấp nhận hoặc xác nhận theo thời gian.

Accepted or validated over time.

经过时间的验证或认可

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trở thành hiện hữu hoặc được công nhận như một phần cố định, lâu dài.

To become established or recognized as a fixed part.

逐渐成形或被公认为固定存在的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh