Bản dịch của từ Bed spring trong tiếng Việt

Bed spring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bed spring(Noun)

bˈɛd sprˈɪŋ
ˈbɛd ˈɛsˈprɪŋ
01

Được sử dụng để nâng cao sự thoải mái và hỗ trợ của một chiếc đệm.

Used to enhance the comfort and support of a mattress

Ví dụ
02

Một chiếc lò xo kim loại cuộn lại là một phần của hệ thống giường.

A coiled metal spring that forms part of a bed system

Ví dụ
03

Một bộ lò xo trong giường hỗ trợ cho đệm và được bọc đệm để tăng cường sự thoải mái.

A device spring in a bed that supports the mattress and is cushioned for comfort

Ví dụ