Bản dịch của từ Beekeeping detractors trong tiếng Việt

Beekeeping detractors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beekeeping detractors(Noun)

bˈiːkiːpɪŋ dɪtrˈæktəz
ˈbiˌkipɪŋ dɪˈtræktɝz
01

Thực hành duy trì các đàn ong thường được nuôi trong tổ ong.

The practice of maintaining bee colonies typically in hives

Ví dụ
02

Chăm sóc và quản lý ong

The care and management of bees

Ví dụ
03

Một người nuôi ong lấy mật.

A person who raises bees for their honey

Ví dụ