Anh - Việt

Bản dịch của từ Beggary trong tiếng Việt

beggary

Noun

beggary (Noun)

/bˈɛgəɹi/
/bˈɛgəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng nghèo khó cùng cực, thiếu thốn mọi nhu cầu thiết yếu đến mức phải sống trong thiếu thốn trầm trọng.

Tình trạng nghèo khó cùng cực, thiếu thốn mọi nhu cầu thiết yếu đến mức phải sống trong thiếu thốn trầm trọng.

A state of extreme poverty.

Ví dụ
Nạn ăn xin là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều thành phố, như San Francisco.Beggary is a serious issue in many cities, like San Francisco.
Nạn ăn xin không giải quyết được nghèo đói; nó thường làm tình hình tồi tệ hơn.Beggary does not solve poverty; it often makes it worse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh