Bản dịch của từ Beg trong tiếng Việt

Beg

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beg (Verb)

bˈɛg
bˈɛg
01

Xin một cách tha thiết, khiêm nhường hoặc van nài về điều gì đó; cầu xin ai cho hoặc giúp đỡ.

To ask earnestly or humbly for something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Yêu cầu hoặc xin một cách lịch sự (thường là xin ai đó cho, giúp hoặc chấp thuận điều gì).

To make a request in a polite manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Beg (Noun)

01

Người ăn xin; người đi xin bố thí, thường xin tiền hoặc đồ ăn từ người khác.

One who begs especially for charity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lời yêu cầu hoặc van nài một cách tha thiết, khiêm nhường (thường mong muốn được giúp đỡ hoặc xin điều gì đó).

A request made earnestly or humbly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ