Anh - Việt

Bản dịch của từ Begged trong tiếng Việt

begged

Verb

begged (Verb)

/bˈɛgd/
/bˈɛgd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'beg' (cầu xin, van nài, xin ăn). Dùng để nói rằng ai đó đã xin, van nài hoặc cầu khẩn điều gì trong quá khứ.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'beg' (cầu xin, van nài, xin ăn). Dùng để nói rằng ai đó đã xin, van nài hoặc cầu khẩn điều gì trong quá khứ.

simple past and past participle of beg.

Ví dụ
Cô ấy đã xin thức ăn ở nơi trú ẩn địa phương mùa đông vừa qua.She begged for food at the local shelter last winter.
Họ đã không xin giúp đỡ trong cuộc khủng hoảng cộng đồng.They did not beg for help during the community crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của begged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

beg

V2

Quá khứ đơn

Past simple

begged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

begged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

begs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

begging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh