Bản dịch của từ Beheading trong tiếng Việt

Beheading

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beheading(Noun)

bɪhˈɛdɪŋ
bɪhˈɛdɪŋ
01

Hành động chém, cắt đầu một người; việc tước bỏ đầu khỏi thân thể (thường nói về hành động tử hình hoặc hành vi bạo lực).

The action of cutting off someones head.

Ví dụ

Beheading(Verb)

bɪhˈɛdɪŋ
bɪhˈɛdɪŋ
01

Chặt, chém hoặc cắt đầu một người (thường là hình phạt tử hình).

Cut off the head of someone typically as a form of execution.

Ví dụ

Dạng động từ của Beheading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Behead

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Beheaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Beheaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Beheads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Beheading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ