Anh - Việt

Bản dịch của từ Beheading trong tiếng Việt

beheading

NounVerb

beheading (Noun)

/bɪhˈɛdɪŋ/
/bɪhˈɛdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chém, cắt đầu một người; việc tước bỏ đầu khỏi thân thể (thường nói về hành động tử hình hoặc hành vi bạo lực).

Hành động chém, cắt đầu một người; việc tước bỏ đầu khỏi thân thể (thường nói về hành động tử hình hoặc hành vi bạo lực).

the action of cutting off someones head.

Ví dụ
Hành hình bằng cách chém đầu là hình phạt nặng ở một số quốc gia như Ả Rập Xê Út.Beheading is a severe punishment in some countries like Saudi Arabia.
Hành hình bằng cách chém đầu không phổ biến ở các xã hội hiện đại như Hoa Kỳ.Beheading is not common in modern societies like the United States.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

beheading (Verb)

/bɪhˈɛdɪŋ/
/bɪhˈɛdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chặt, chém hoặc cắt đầu một người (thường là hình phạt tử hình).

Chặt, chém hoặc cắt đầu một người (thường là hình phạt tử hình).

cut off the head of someone typically as a form of execution.

Ví dụ
Việc chặt đầu Vua Louis XVI đã gây sốc cho nhiều người ở Pháp.The beheading of King Louis XVI shocked many in France.
Việc chặt đầu không ngăn được cuộc cách mạng ở Iran.The beheading did not stop the revolution in Iran.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của beheading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

behead

V2

Quá khứ đơn

Past simple

beheaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

beheaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

beheads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beheading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh