Bản dịch của từ Behind the wheel trong tiếng Việt

Behind the wheel

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behind the wheel(Idiom)

bɪˈhɪnd.θəˈwil
bɪˈhɪnd.θəˈwil
01

Điều khiển xe khi đang lái

To operate a vehicle safely while driving.

驾驶时掌握车辆控制权

Ví dụ
02

Chịu trách nhiệm vận hành một phương tiện.

Responsible for operating the vehicle.

负责驾驶车辆

Ví dụ
03

Tham gia tích cực vào việc điều khiển.

Actively participate in driving.

积极参与推动工作。

Ví dụ

Behind the wheel(Phrase)

bɪhˈaɪnd tʰˈiː wˈiːl
bɪˈhaɪnd ˈθi ˈwiɫ
01

Kiểm soát một phương tiện đặc biệt khi đang lái xe

When operating a vehicle, especially while driving.

在驾驶车辆时,尤其是开车的时候。

Ví dụ
02

Trong vị trí quản lý hoặc vận hành một thứ gì đó

In a role where someone is managing or operating something.

在某个地方负责管理或运营某事的岗位上。

Ví dụ
03

Đề cập đến hành động lái xe hoặc làm người lái xe

Refers to the act of driving or being a driver.

指驾驶或担任司机的行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh