Anh - Việt

Bản dịch của từ Bellowing trong tiếng Việt

bellowing

Verb

bellowing (Verb)

/bˈɛloʊɪŋ/
/bˈɛloʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng gầm to, sâu thường do đau đớn hoặc giận dữ.

emit a deep loud roar typically in pain or anger.

Ví dụ
Đám đông đã gầm lên tức giận trong cuộc biểu tình tuần trước.The crowd was bellowing in anger during the protest last week.
Mọi người không gầm lên với nhau trong cuộc họp hòa bình này.People are not bellowing at each other in this peaceful meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bellowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bellow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bellowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bellowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bellows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bellowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh