Anh - Việt

Bản dịch của từ Belong to trong tiếng Việt

belong to

Idiom

belong to (Idiom)

AI

Nghĩa 01

là một phần của cái gì đó

to be a part of something.

Ví dụ
Những truyền thống thuộc về văn hóa của chúng ta.These traditions belong to our culture.
Cô ấy cảm thấy như cô ấy không thuộc về nhóm này.She feels like she doesn't belong to this group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có một vị trí hoặc địa vị xứng đáng.

to have a rightful place or status.

Ví dụ
Các thành viên gia đình thuộc về các tầng lớp xã hội khác nhau.Family members belong to different social classes.
Học sinh không nên cảm thấy họ không thuộc về bất kỳ nhóm nào.Students should not feel like they don't belong to any group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

phù hợp với một nhóm, tình huống hoặc địa điểm.

to be suitable for a group situation or place.

Ví dụ
Cô ấy thuộc về một câu lạc bộ sách với bạn bè của cô ấy.She belongs to a book club with her friends.
Anh ấy không thuộc về bất kỳ nhóm xã hội nào ở trường.He doesn't belong to any social groups at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh