Anh - Việt

Bản dịch của từ Bene trong tiếng Việt

bene

Noun

bene (Noun)

/bˈɛnə/
/bˈɛnei/
AI

Nghĩa 01 · Từ cổ/địa phương chỉ một lời cầu nguyện (thường là cầu cùng Chúa), một lời thỉnh cầu hoặc lời cầu xin được ban cho (một ân huệ).

Từ cổ/địa phương chỉ một lời cầu nguyện (thường là cầu cùng Chúa), một lời thỉnh cầu hoặc lời cầu xin được ban cho (một ân huệ).

(now chiefly dialectal) A prayer, especially to God; a petition; a boon.

Ví dụ
Cộng đồng tụ tập để cầu nguyện cho hòa bình và đoàn kết.The community gathered to offer a bene for peace and unity.
Cô ấy thì thầm một lời cầu nguyện cho sự phục hồi nhanh chóng của bạn từ bệnh tật.She whispered a bene for her friend's quick recovery from illness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh