Bản dịch của từ Bent out of trong tiếng Việt
Bent out of
Phrase

Bent out of(Phrase)
bˈɛnt ˈaʊt ˈɒf
ˈbɛnt ˈaʊt ˈɑf
01
Trong trạng thái tức giận hoặc bực tức do một mong đợi hoặc tình huống không được như ý
Feeling angry or disappointed when a certain expectation or situation doesn't turn out as hoped.
因未達到預期或情況而感到憤怒或沮喪的狀態
Ví dụ
02
Ví dụ
