Bản dịch của từ Bent out of trong tiếng Việt

Bent out of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bent out of(Phrase)

bˈɛnt ˈaʊt ˈɒf
ˈbɛnt ˈaʊt ˈɑf
01

Trong trạng thái tức giận hoặc bực tức do một mong đợi hoặc tình huống không được như ý

Feeling angry or disappointed when a certain expectation or situation doesn't turn out as hoped.

因未達到預期或情況而感到憤怒或沮喪的狀態

Ví dụ
02

Bị ảnh hưởng tâm lý tiêu cực bởi điều gì đó

Being psychologically affected by something

因为某事而变得情绪不稳定

Ví dụ
03

Cảm thấy rất căng thẳng về điều gì đó, thường là theo hướng tiêu cực.

Feeling intensely about something, often in a negative way.

常常以负面的方式强烈地感受到某件事。

Ví dụ