Anh - Việt

Bản dịch của từ Bestialize trong tiếng Việt

bestialize

Verb

bestialize (Verb)

/bˈɛstʃəlaɪz/
/bˈɛstʃəlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó hành xử một cách hung bạo, thô bạo hoặc mang bản năng giống thú vật (thường là bạo lực hay có tính tình dục cưỡng bức).

Khiến ai đó hành xử một cách hung bạo, thô bạo hoặc mang bản năng giống thú vật (thường là bạo lực hay có tính tình dục cưỡng bức).

to make someone behave in a violent or sexually aggressive way.

Ví dụ
Nhiều bộ phim làm cho nhân vật trở nên hung dữ để thể hiện xung đột.Many movies bestialize characters to show their inner struggles and conflicts.
Báo chí không làm cho những người biểu tình trở nên hung dữ trong cuộc biểu tình xã hội gần đây.The news did not bestialize the protesters during the recent social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh