Anh - Việt

Bản dịch của từ Beveled trong tiếng Việt

beveled

AdjectiveVerb

beveled (Adjective)

/bˈɛvəld/
/bˈɛvəld/
AI

Nghĩa 01

Có cạnh hoặc bề mặt nghiêng (không vuông góc), tức là phần mép được vát chéo để tạo góc hoặc bề mặt không thẳng đứng.

having a sloping edge or surface.

Ví dụ
Các cạnh nghiêng của bàn làm cho nó trông hiện đại và phong cách.The beveled edges of the table made it look modern and stylish.
Thiết kế nghiêng trên các giải thưởng không thu hút người tham gia.The beveled design on the awards was not very appealing to participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

beveled (Verb)

/bˈɛvəld/
/bˈɛvəld/
AI

Nghĩa 01

Cắt hoặc tạo hình một vật liệu để làm cho mép có góc nghiêng (không vuông), tức là làm mép xiên/chéo thay vì thẳng hoặc vuông.

to cut or shape a material to form a sloping edge.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã cắt các cạnh của khung gỗ cẩn thận.The artist beveled the edges of the wooden frame carefully.
Họ đã không cắt các cạnh của kính cho dự án xã hội mới.They did not bevel the glass for the new social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của beveled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bevel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

beveled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

beveled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bevels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beveling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh