Bản dịch của từ Bid solicitation trong tiếng Việt
Bid solicitation

Bid solicitation (Noun)
The city issued a bid solicitation for the new community center project.
Thành phố đã phát hành một thông báo mời thầu cho dự án trung tâm cộng đồng mới.
The nonprofit organization did not receive any bid solicitation last year.
Tổ chức phi lợi nhuận không nhận được thông báo mời thầu nào năm ngoái.
Did the school send out a bid solicitation for the cafeteria renovations?
Trường có gửi thông báo mời thầu cho việc cải tạo căng tin không?
The city released a bid solicitation for the new community center.
Thành phố đã phát hành một tài liệu mời thầu cho trung tâm cộng đồng mới.
They did not respond to the bid solicitation for park renovations.
Họ đã không phản hồi tài liệu mời thầu cho việc cải tạo công viên.
Is the bid solicitation available for the upcoming social project?
Tài liệu mời thầu có sẵn cho dự án xã hội sắp tới không?
Quy trình mà qua đó các thầu được yêu cầu và nhận trong một quy trình thầu cạnh tranh.
The procedure through which bids are requested and received in a competitive bidding process.
The city issued a bid solicitation for the new community center project.
Thành phố đã phát hành một thông báo mời thầu cho dự án trung tâm cộng đồng mới.
The bid solicitation for social housing was not published last month.
Thông báo mời thầu cho nhà ở xã hội đã không được công bố tháng trước.
Did you see the bid solicitation for the park renovation project?
Bạn có thấy thông báo mời thầu cho dự án cải tạo công viên không?