Bản dịch của từ Bifold profit trong tiếng Việt

Bifold profit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bifold profit(Noun)

bˈɪfəʊld prˈɒfɪt
ˈbɪfoʊɫd ˈprɑfɪt
01

Một tình huống mà lợi ích được thu được từ hai lĩnh vực hoặc nguồn khác nhau.

A situation where benefits are derived from two distinct areas or sources

Ví dụ
02

Một khoản lợi nhuận xuất hiện dưới hai hình thức hoặc khía cạnh.

A profit that occurs in two forms or aspects

Ví dụ
03

Lợi nhuận tài chính mà một công ty hoặc cá nhân đạt được.

A financial gain that is achieved by a company or individual

Ví dụ