Bản dịch của từ Big hearted trong tiếng Việt

Big hearted

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big hearted(Idiom)

01

Thể hiện sự sẵn sàng giúp đỡ hoặc hỗ trợ người khác.

Showing a willingness to help or support others.

Ví dụ
02

Có bản tính nhân hậu.

Having a compassionate nature.

Ví dụ
03

Rộng lượng và tốt bụng, thường tập trung vào nhu cầu của người khác.

Generous and kind often with a focus on others needs.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh