Bản dịch của từ Billable time trong tiếng Việt
Billable time
Phrase

Billable time(Phrase)
bˈɪləbəl tˈaɪm
ˈbɪɫəbəɫ ˈtaɪm
01
Thời gian tính phí khách hàng, đặc biệt là đối với các dịch vụ do các chuyên gia như luật sư hoặc tư vấn cung cấp
Time may be billed to clients, especially for services provided by professionals such as lawyers or consultants.
时间可能会向客户收取费用,尤其是律师或顾问这类专业人士提供的服务。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thời gian được phép tính phí, loại trừ những khoản không tính phí
Charging is only applied during billable hours, excluding any free time.
可计费的工作时数,排除无法收费的时间
Ví dụ
