Bản dịch của từ Billable time trong tiếng Việt

Billable time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billable time(Phrase)

bˈɪləbəl tˈaɪm
ˈbɪɫəbəɫ ˈtaɪm
01

Thời gian tính phí khách hàng, đặc biệt là đối với các dịch vụ do các chuyên gia như luật sư hoặc tư vấn cung cấp

Time may be billed to clients, especially for services provided by professionals such as lawyers or consultants.

时间可能会向客户收取费用,尤其是律师或顾问这类专业人士提供的服务。

Ví dụ
02

Thời gian làm việc trên dự án có thể lập hóa đơn hoặc thu phí khách hàng

The amount of time spent on a project can be billed or charged to the client.

项目的工作时间可以计入费用或向客户开具发票。

Ví dụ
03

Thời gian được phép tính phí, loại trừ những khoản không tính phí

Charging is only applied during billable hours, excluding any free time.

可计费的工作时数,排除无法收费的时间

Ví dụ