Bản dịch của từ Bill trong tiếng Việt

Bill

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bill(Noun)

bˈɪl
ˈbɪɫ
01

Một dự luật được đưa ra bàn luận tại nghị viện

A bill is introduced for debate in a legislative council.

一项提议中的法案,待在立法机关进行讨论

Ví dụ
02

Một thông báo hoặc quảng cáo công khai in ấn hoặc viết tay

A public notice or advertisement that is printed or written.

公告或广告

Ví dụ
03

Bản báo cáo về số tiền còn nợ cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp

A report on the amount owed for goods or services provided.

关于所提供商品或服务所欠款项的账单

Ví dụ

Bill(Verb)

bˈɪl
ˈbɪɫ
01

Gửi yêu cầu thanh toán cho ai đó để họ trả tiền.

A report on the amount owed for goods or services provided.

这是一份关于已提供商品或服务的欠款金额的报告。

Ví dụ
02

Biểu diễn một tiết mục hoặc trình diễn

A bill is presented for debate at a legislative council.

举办一场演出或表演

Ví dụ