Anh - Việt

Bản dịch của từ Billed trong tiếng Việt

billed

Verb

billed (Verb)

/bˈɪld/
/bˈɪld/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của bill.

simple past and past participle of bill.

Ví dụ
Cô ấy đã lập hóa đơn cho dịch vụ được cung cấp tháng trước.She billed the client for the services provided last month.
Anh ấy không lập hóa đơn cho công việc bổ sung đã thực hiện.He didn't bill the customer for the additional work done.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của billed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

billed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

billed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

billing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh