Bản dịch của từ Bioengineer trong tiếng Việt

Bioengineer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bioengineer(Noun)

baɪoʊɛndʒənˈɪɹ
baɪoʊɛndʒənˈɪɹ
01

Người làm công việc thiết kế và tạo ra các sản phẩm hoặc quy trình mới bằng cách ứng dụng nguyên tắc sinh học kết hợp với kỹ thuật (ví dụ: phát triển mô nhân tạo, vi sinh vật biến đổi, thiết bị y sinh).

A person who designs and creates new products and processes by applying the principles of biology and engineering.

生物工程师

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bioengineer(Verb)

baɪoʊɛndʒənˈɪɹ
baɪoʊɛndʒənˈɪɹ
01

Thiết kế và tạo ra các sản phẩm hoặc quy trình mới bằng cách áp dụng kiến thức sinh học kết hợp với kỹ thuật.

To design and create new products and processes by applying the principles of biology and engineering.

通过生物学和工程学的原则设计和创造新产品和过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh