Bản dịch của từ Bipartisan trong tiếng Việt

Bipartisan

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bipartisan(Adjective)

baɪpˈɑɹtɪsn
baɪpˈɑɹtɪzn
01

(Tính từ) Liên quan đến sự thỏa thuận, hợp tác giữa hai đảng chính trị khác nhau (thường là hai đảng đối lập) để cùng ủng hộ một chính sách hoặc quyết định.

Of or involving the agreement or cooperation of two political parties that usually oppose each others policies.

两党合作的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bipartisan (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bipartisan

Lưỡng đảng

More bipartisan

Đa đảng hơn

Most bipartisan

Đa đảng

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh