Bản dịch của từ Bisection trong tiếng Việt

Bisection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bisection(Noun)

baɪsˈɛkʃən
baɪsˈɛkʃən
01

Trong tin học/toán học: hành động chia đôi (chia thành hai phần bằng nhau) hoặc quá trình tìm điểm nằm giữa bằng cách chia liên tiếp. Thường dùng khi nói về thuật toán chia đôi (bisection) để tìm nghiệm của phương trình hoặc cắt theo nửa.

Computing The act of bisecting.

二分法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự chia thành hai phần, đặc biệt là chia thành hai phần bằng nhau.

A division into two parts especially into two equal parts.

将事物分为两部分,特别是均等分割。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ