Bản dịch của từ Biweekly trong tiếng Việt

Biweekly

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biweekly(Adjective)

bɑɪwˈikli
bɑɪwˈikli
01

Mô tả thứ gì đó xảy ra hai tuần một lần (mỗi hai tuần) hoặc xảy ra hai lần một tuần. Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là “một lần/ mỗi hai tuần” hoặc “hai lần trong một tuần”.

Appearing or taking place every two weeks or twice a week.

Ví dụ

Biweekly(Noun)

bɑɪwˈikli
bɑɪwˈikli
01

Một ấn phẩm hoặc xuất bản phẩm xuất hiện định kỳ mỗi hai tuần một lần, hoặc có thể hiểu là xuất bản hai lần mỗi tuần (tùy ngữ cảnh). Thường dùng để chỉ tạp chí, bản tin hoặc báo phát hành theo chu kỳ này.

A periodical that appears every two weeks or twice a week.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ