Anh - Việt

Bản dịch của từ Bladdery trong tiếng Việt

bladdery

NounAdjective

bladdery (Noun)

/blˈædɚi/
/blˈædɚi/
AI

Nghĩa 01

Bụng nở ra của một số loài động vật trong quá trình tiêu hóa, giống như bàng quang.

The expanded abdomen of certain animals during digestion resembling a bladder.

Ví dụ
Dạ dày căng phồng của bò giúp tiêu hóa cỏ hiệu quả.The cow's bladdery stomach helps digest grass efficiently.
Lợn không có bụng căng phồng như bò.Pigs do not have a bladdery abdomen like cows.

bladdery (Adjective)

/blˈædɚi/
/blˈædɚi/
AI

Nghĩa 01

Giống như một bàng quang về hình dáng hoặc kết cấu.

Resembling a bladder in appearance or texture.

Ví dụ
Bề mặt giống như bọng của quả bóng đã nổ trong bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.The balloon's bladdery surface popped during the party last Saturday.
Những câu chuyện hài hước giống như bọng của anh ấy không làm ai vui ở buổi gặp gỡ xã hội.His bladdery jokes did not amuse anyone at the social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh