blemish
blemish (Verb)
Nghĩa 01 · Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc chất lượng của một vật; làm xuất hiện vết, khuyết điểm khiến thứ gì đó không còn hoàn hảo.
Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc chất lượng của một vật; làm xuất hiện vết, khuyết điểm khiến thứ gì đó không còn hoàn hảo.
Spoil the appearance or quality of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của blemish (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | blemish |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | blemished |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | blemished |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | blemishes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | blemishing |
blemish (Noun)
Nghĩa 01 · Một vết nhỏ hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài của một vật. Thường dùng để chỉ vết mờ, vết bẩn, vết trầy hoặc dấu hiệu khiến đồ vật, da mặt, quần áo... kém hoàn hảo.
Một vết nhỏ hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài của một vật. Thường dùng để chỉ vết mờ, vết bẩn, vết trầy hoặc dấu hiệu khiến đồ vật, da mặt, quần áo... kém hoàn hảo.
A small mark or flaw which spoils the appearance of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của blemish (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
blemish | blemishes |
Kết hợp từ của blemish (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Lỗi nhỏ minor blemish | Một vết nhơ nhỏ trên hồ sơ của anh ấy không ảnh hưởng đến uy tín của anh ấy. A minor blemish on his record didn't affect his reputation. |
vết đen xấu xí unsightly blemish | Một vết thâm trên bài luận hoàn hảo của cô ấy làm giảm điểm số của cô ấy. An unsightly blemish on her otherwise flawless essay lowered her score. |
vết đốm xấu xí ugly blemish | Một vết thâm trên hồ sơ của anh ấy ảnh hưởng đến tình hình xã hội của anh ấy. An ugly blemish on his record affected his social status. |
vết nám nhẹ slight blemish | Có một vết nhơ nhỏ trên danh tiếng trên mạng xã hội của anh ấy. There is a slight blemish on his social media reputation. |
vết nám da skin blemish | Vết thâm trên da của cô ấy biến mất sau khi sử dụng sản phẩm chăm sóc da mới. Her skin blemish disappeared after using a new skincare product. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
T từ "blemish" có nghĩa là một khiếm khuyết hay dấu hiệu không hoàn hảo trên bề mặt, thường liên quan đến da hoặc vật liệu. Trong tiếng Anh, đây là một từ không phân biệt giữa Anh-Mỹ, được phát âm [ˈblɛmɪʃ]. Từ này có thể được sử dụng như danh từ chỉ một vết sẹo hoặc vết bẩn, hoặc như động từ để chỉ hành động làm hỏng vẻ đẹp hoặc tính hoàn hảo của một đối tượng nào đó.