Bản dịch của từ Blemish trong tiếng Việt

Blemish

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blemish (Noun)

blˈɛmɪʃ
blˈɛmɪʃ
01

Một vết nhỏ hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài của một vật. Thường dùng để chỉ vết mờ, vết bẩn, vết trầy hoặc dấu hiệu khiến đồ vật, da mặt, quần áo... kém hoàn hảo.

A small mark or flaw which spoils the appearance of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Blemish (Verb)

blˈɛmɪʃ
blˈɛmɪʃ
01

Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc chất lượng của một vật; làm xuất hiện vết, khuyết điểm khiến thứ gì đó không còn hoàn hảo.

Spoil the appearance or quality of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ