Anh - Việt

Bản dịch của từ Blemish trong tiếng Việt

blemish

VerbNoun

blemish (Verb)

/blˈɛmɪʃ/
/blˈɛmɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc chất lượng của một vật; làm xuất hiện vết, khuyết điểm khiến thứ gì đó không còn hoàn hảo.

Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc chất lượng của một vật; làm xuất hiện vết, khuyết điểm khiến thứ gì đó không còn hoàn hảo.

Spoil the appearance or quality of something.

Ví dụ
Sai lầm của cô ấy không làm hỏng danh tiếng trong cộng đồng.Her mistake did not blemish her reputation in the community.
Sự kiện từ thiện không làm hỏng hình ảnh của tổ chức.The charity event did not blemish the organization's image.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blemish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blemish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blemished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blemished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blemishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blemishing

blemish (Noun)

/blˈɛmɪʃ/
/blˈɛmɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Một vết nhỏ hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài của một vật. Thường dùng để chỉ vết mờ, vết bẩn, vết trầy hoặc dấu hiệu khiến đồ vật, da mặt, quần áo... kém hoàn hảo.

Một vết nhỏ hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài của một vật. Thường dùng để chỉ vết mờ, vết bẩn, vết trầy hoặc dấu hiệu khiến đồ vật, da mặt, quần áo... kém hoàn hảo.

A small mark or flaw which spoils the appearance of something.

Ví dụ
Da không tì vết của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.Her blemish-free skin made her stand out in the crowd.
Vết lỗi nhỏ trên bức tranh làm giảm giá trị tổng thể của nó.The small blemish on the painting reduced its overall value.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blemish (Noun)

SingularPlural

blemish

blemishes

Kết hợp từ của blemish (Noun)

ADJECTIVE + blemishPREPOSITIONVERB + blemish
Kết hợp từ của blemish
Collocation
Ví dụ

Lỗi nhỏ

minor blemish

Một vết nhơ nhỏ trên hồ sơ của anh ấy không ảnh hưởng đến uy tín của anh ấy.

A minor blemish on his record didn't affect his reputation.

vết đen xấu xí

unsightly blemish

Một vết thâm trên bài luận hoàn hảo của cô ấy làm giảm điểm số của cô ấy.

An unsightly blemish on her otherwise flawless essay lowered her score.

vết đốm xấu xí

ugly blemish

Một vết thâm trên hồ sơ của anh ấy ảnh hưởng đến tình hình xã hội của anh ấy.

An ugly blemish on his record affected his social status.

vết nám nhẹ

slight blemish

Có một vết nhơ nhỏ trên danh tiếng trên mạng xã hội của anh ấy.

There is a slight blemish on his social media reputation.

vết nám da

skin blemish

Vết thâm trên da của cô ấy biến mất sau khi sử dụng sản phẩm chăm sóc da mới.

Her skin blemish disappeared after using a new skincare product.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh