Bản dịch của từ Blind person trong tiếng Việt

Blind person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blind person(Noun)

blˈaɪnd pˈɜːsən
ˈbɫaɪnd ˈpɝsən
01

Người nào đó bị mù mắt hoặc không còn khả năng nhìn

A person who is no longer able to see.

视力受损的人

Ví dụ
02

Người không thể nhìn thấy do chấn thương, bệnh tật hoặc bẩm sinh

A person who is unable to see due to injury, illness, or congenital conditions.

有人因为受伤、疾病或天生原因而失明。

Ví dụ
03

Một người không thể nhận diện được người khác khi họ gặp vấn đề về thị lực.

A person cannot see a blind individual.

一个盲人无法看到另一个盲人。

Ví dụ