Anh - Việt

Bản dịch của từ Blobs trong tiếng Việt

blobs

NounVerb

blobs (Noun)

/blˈɑbz/
/blˈɑbz/
AI

Nghĩa 01

Một giọt nhỏ hoặc cục nhỏ của một chất đặc, sền sệt hoặc dính—ví dụ một cục kem, mật ong, sơn dày hoặc chất nhờn.

a small drop or lump of something thick or viscous.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra những giọt màu sắc cho dự án tranh tường cộng đồng.The artist created colorful blobs for the community mural project.
Các tình nguyện viên đã không sử dụng những giọt sơn cho lớp học nghệ thuật.The volunteers did not use blobs of paint for the art class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blobs (Noun)

SingularPlural

blob

blobs

blobs (Verb)

AI

Nghĩa 01

Làm thành những cục hoặc đốm nhỏ; khiến thứ gì đó tụ lại thành từng vệt/bụi/bèo (những khối nhỏ, không đều).

form or cause to form blobs.

Ví dụ
Các sinh viên blobs sơn trên vải trong lớp nghệ thuật.The students blobs paint on canvas during the art class.
Nghệ sĩ không blobs tốt với sơn dày.The artist does not blobs well with thick paint.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blobs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blob

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blobbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blobbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blobs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blobbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh