Anh - Việt

Bản dịch của từ Blowy trong tiếng Việt

blowy

Adjective

blowy (Adjective)

/blˈoʊi/
/blˈoʊi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả nơi có nhiều gió; có gió thổi mạnh hoặc bị gió quật, gió lộng.

Miêu tả nơi có nhiều gió; có gió thổi mạnh hoặc bị gió quật, gió lộng.

Windy or windswept.

Ví dụ
Thời tiết gió thổi khiến việc tụ tập ngoài trời khó khăn.The blowy weather made outdoor gatherings challenging.
Cô tránh mặc váy vào những ngày gió thổi để tránh tai nạn.She avoided wearing dresses on blowy days to prevent mishaps.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh