Bản dịch của từ Windy trong tiếng Việt
Windy

Windy (Adjective)
Bị đầy hơi, chướng hơi; có nhiều hơi trong đường tiêu hóa khiến thấy đầy bụng hoặc ợ hơi
Suffering from marked by or causing an accumulation of gas in the alimentary canal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả thời tiết có nhiều gió hoặc nơi dễ bị gió thổi mạnh; tức là có gió lớn, rét buốt do gió hoặc thường xuyên có gió.
Characterized by or exposed to strong winds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "windy" là tính từ dùng để chỉ thời tiết có gió mạnh hoặc có nhiều gió. Trong tiếng Anh, từ này không có sự phân biệt rõ ràng giữa Anh-Mỹ về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, người Anh có xu hướng sử dụng từ này để mô tả thời tiết thường xuyên hơn so với người Mỹ. Cả hai đều sử dụng "windy" trong các diễn ngôn mô tả thời tiết, tuy nhiên, các từ đồng nghĩa có thể khác nhau tùy thuộc vào từng khu vực.
Họ từ
Từ "windy" là tính từ dùng để chỉ thời tiết có gió mạnh hoặc có nhiều gió. Trong tiếng Anh, từ này không có sự phân biệt rõ ràng giữa Anh-Mỹ về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, người Anh có xu hướng sử dụng từ này để mô tả thời tiết thường xuyên hơn so với người Mỹ. Cả hai đều sử dụng "windy" trong các diễn ngôn mô tả thời tiết, tuy nhiên, các từ đồng nghĩa có thể khác nhau tùy thuộc vào từng khu vực.
