Bản dịch của từ Windy trong tiếng Việt

Windy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windy(Adjective)

wˈɑɪndi
wˈɪndi
01

(của một con đường hoặc dòng sông) theo một đường cong hoặc ngoằn ngoèo.

Of a road or river following a curving or twisting course.

Ví dụ
02

(của một người) lo lắng hoặc lo lắng về điều gì đó.

Of a person nervous or anxious about something.

Ví dụ
03

Bị, dấu hiệu hoặc gây tích tụ khí trong ống tiêu hóa.

Suffering from marked by or causing an accumulation of gas in the alimentary canal.

Ví dụ
04

Dùng hoặc diễn đạt bằng nhiều từ nghe có vẻ ấn tượng nhưng lại ít ý nghĩa.

Using or expressed in many words that sound impressive but mean little.

Ví dụ
05

Đặc trưng bởi hoặc tiếp xúc với gió mạnh.

Characterized by or exposed to strong winds.

Ví dụ

Dạng tính từ của Windy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Windy

Gió

More windy

Gió mạnh hơn

Most windy

Nhiều gió nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ