Anh - Việt

Bản dịch của từ Bludgeoning trong tiếng Việt

bludgeoning

NounVerb

bludgeoning (Noun)

/ˈblə.dʒə.nɪŋ/
/ˈblə.dʒə.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đánh ai đó nhiều lần bằng một vật nặng hoặc cứng, gây thương tích nặng hoặc hại chết người.

the act of hitting someone repeatedly with a heavy object.

Ví dụ
Vụ tấn công xảy ra vào thứ Sáu tuần trước tại Central Park.The bludgeoning incident occurred last Friday at Central Park.
Không có vụ tấn công nào được báo cáo trong cuộc biểu tình hòa bình hôm qua.There was no bludgeoning reported during the peaceful protest yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bludgeoning (Verb)

/blˈʌdʒənɪŋ/
/blˈʌdʒənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh ai đó nhiều lần bằng vật nặng hoặc vũ khí tầm tay, gây thương tích nặng; hành động tấn công liên tục bằng vật cứng.

to hit someone repeatedly with a heavy object.

Ví dụ
Băng nhóm đã đánh người nạn nhân nhiều lần trong ngõ tối tối qua.The gang was bludgeoning the victim in the dark alley last night.
Cảnh sát không tìm thấy ai đánh người trong cuộc điều tra của họ.The police did not find anyone bludgeoning during their investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bludgeoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bludgeon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bludgeoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bludgeoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bludgeons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bludgeoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh