Bản dịch của từ Boar trong tiếng Việt

Boar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boar(Noun)

bˈɔɹ
boʊɹ
01

Con lợn đực chưa thiến (lợn đực giống); thường dùng để chỉ lợn nhà trưởng thành vẫn giữ nguyên khả năng sinh sản.

An uncastrated domestic male pig.

未阉割的雄性猪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài lợn rừng có ngà (răng nanh) sống ở khu vực Âu-Á, là tổ tiên của lợn nhà; loài lợn rừng này từng bị tiêu diệt ở Anh vào thế kỷ 17.

A tusked Eurasian wild pig from which domestic pigs are descended, exterminated in Britain in the 17th century.

野猪,家猪的祖先

boar tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Boar (Noun)

SingularPlural

Boar

Boars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ