Bản dịch của từ Body-building trong tiếng Việt

Body-building

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Body-building(Noun)

bˈɑdibˌʌdəlɨŋ
bˈɑdibˌʌdəlɨŋ
01

Hoạt động luyện tập thể hình đều đặn, chủ yếu bằng các bài tập nâng tạ và rèn cơ để làm cho cơ bắp phát triển to hơn và săn chắc hơn.

The activity of doing exercises regularly to make your muscles grow bigger.

健美运动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Body-building(Adjective)

bˈɑdibˌʌdəlɨŋ
bˈɑdibˌʌdəlɨŋ
01

Liên quan đến thể hình (hoạt động rèn luyện cơ bắp để tăng khối lượng và định hình vóc dáng).

Relating to bodybuilding.

与健美相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh